mũm mĩm tiếng anh là gì

Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ ích. Mục lục [ Ẩn] 1 1.mũm mĩm in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe 2 2.mũm mỉm in English - Glosbe Dictionary 3 3.MŨM MĨM in English Translation - Tr-ex 4 4.mũm mĩm trong Tiếng Anh là gì? - English Sticky Ở chỗ này, có chổ nước không sâu dòng chảy hiền hòa, dịu dàng êm ả giữa các tảng đá mũm mĩm. Tiếng nước nhè nhẹ nghe như reo bên mạn thuyền, cũng sẽ có đoạn rộng bát ngát, mấp mô đá và nước tung bọt trắng xóa Rời Thác Mai, bạn để được tìm hiểu Bàu Nước Sôi cũng tọa lạc trong vị trí HST Thác Mai - là hồ nước nóng bỗng nhiên với diện tích rộng 7ha. Dinh chăm sóc - những món ngón Sản phụ khoa Nhi khoa Nam khoa Làm đẹp nhất - bớt cân nặng Phòng mạch online Ăn sạch sinh sống khỏe khoắn vuonxavietnam.net - "Mũi thương hiệu gãy" ("Broken Arrow") - thuật ngữ quan trọng Quân team Mỹ ám chỉ những vụ tai nạn ngoài ý muốn vũ khí phân tử nhân, bao hàm do vô tình pngóng, phun 3. 胖乎乎:pànghūhu: mũm ma mũm mĩm. Ví dụ: 他是一位身材矮小,胖乎乎的中年妇女。 Tā shì yí wèi shēncái ǎixiǎo, pànghūhu de zhōng nián fùnǚ . Bà ấy là một người phụ nữ thân hình thấp lùn, mũm mĩm. 4. 紧巴巴: jǐnbāba: chật ninh ních, bó sát Tóm tắt: Trong Tiếng Anh, Trường mầm non có thể được gọi là " Kindergarten", " nursery school", " infant school", " preschool". trường mầm non tiếng anh là gì. Hình ảnh … Mann Flirtet Und Zieht Sich Dann Zurück. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "mũm mĩm", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ mũm mĩm, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ mũm mĩm trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Cô ta cũng mũm mĩm. She's chubby, too. 2. Ở những chỗ cần " mũm mĩm ". In all the right places. 3. Mũm mĩm hợp với bà hơn. Chubby is good on you. 4. Cậu nói hắn là kẻ thua cuộc mũm mĩm. You said he was a chubby loser. 5. Ừ, đó là thằng bé mũm mĩm nhà Papi. Yup, that's Papi's chubby little kid right there. 6. Phụ nữ trông dễ nhìn hơn khi trông họ mũm mĩm đó. Women look better when they're a little chubby. 7. Ông là mũm mĩm và tròn trịa - elf cũ phải vui vẻ; He was chubby and plump - a right jolly old elf; 8. Chúng thật bé nhỏ và mũm mĩm, và thật đáng yêu They're tiny and chubby And so sweet to touch 9. Cô gái mũm mĩm trong tớ thực sự rất muốn đi. The fat girl inside me really wants to go. 10. Tôi sẽ không khó khăn với một người mũm mĩm như cô đâu. It won't be hard, because you so... plumpy. 11. Ồ, em là cô gái mũm mĩm nhất mà anh từng được gặp Oh, you' re the most plumpiness girl I' ve ever met 12. Well, em muốn em bé ra đời phải thật dễ thương và mũm mĩm! Well, I want the baby to come out all cute and fat! 13. Cuối cùng tên được liên kết với các từ như pottolo "mũm mĩm, mập". Ultimately the name is linked to words such as pottolo "chubby, tubby". 14. Tôi đã thấy 1 đứa bé mũm mĩm... và dễ thương ở cửa hàng tạp hóa. I did see a fat kid and a really nice-looking grocery store. 15. Chuck Một cậu bé tre, mũm mĩm, là Đầu xanh mới nhất cho tới khi Thomas tới Trảng. Chuck A young and chubby boy with curly hair who was the newest Glader until Thomas arrived. 16. Maritza, 19 tuổi, nói “Khi lớn lên, hai chị gái của mình rất xinh, còn mình thì mũm mĩm. “Growing up, my two older sisters were completely gorgeous, and I was the chubby one,” says 19-year-old Maritza. 17. Nhưng cô bé làm cho cô nghĩ về một sự bất lực khác những bé gái mũm mĩm mà cô gặp gần đây. But she could be making you think of another helpless, chubby little girl that you recently met. 18. Nếu muốn nấu món pizza hay món mì Ý thì tốt nhất bạn nên chọn quả cà mũm mĩm, thịt chắc. If you are making a pizza or a pasta dish, maybe the oval-shaped plum tomato with its firm flesh would be a good choice. 19. Rất nhiều người rất điển trai và xinh đẹp ở đây, mảnh dẻ, mũm mĩm, văn hoá và giống nòi khác nhau. A lot of very handsome and pretty people here, skinny, chubby, different races, cultures. 20. Chẳng phải kiểu nói lẩm bẩm sau lưng tôi hoặc là những từ có vẻ vô hại như mũm mĩm hay tròn tròn. Not the lowercase, muttered-behind-my-back kind, or the seemingly harmless chubby or cuddly. 21. Tombili biệt danh tiếng Thổ Nhĩ Kỳ phổ biến cho "thú cưng mũm mĩm" là một con mèo đường phố sống ở Ziverbey ở quận Kadıköy của Istanbul. Tombili a common Turkish nickname for a chubby pet was a street cat who lived in Ziverbey in the Kadıköy district of Istanbul. 22. Ông cũng nói thêm rằng “hầu hết những thai phụ này đều nghĩ con mình sẽ khỏe mạnh, mũm mĩm nhưng thực tế không luôn lý tưởng như thế”. He also states that “most of these mothers expect healthy, chubby babies, but things just don’t always happen ideally.” 23. Tôi thường giấu kín danh tính để tránh bị chú ý, nhưng hóa ra, một đứa trẻ mũm mĩm, im lặng trong lớp còn cho họ nhiều lí do hơn để chú ý tới tôi. I kept my identity a secret from my classmates to avoid being targeted, but as it turns out, being the quiet, chubby new kid in class was more than enough ammunition. 24. Trong bộ phim, thể chất của Lester cải thiện từ mũm mĩm sang săn chắc; Spacey tập thể dục trong thời gian ghi hình để cải thiện cơ thể mình, nhưng vì Mendes không quay theo trình tự thời gian, Spacey phải nhiều lần thay đổi dáng điệu để nhập vai theo từng giai đoạn. During the film, Lester's physique improves from flabby to toned; Spacey worked out during filming to improve his body, but because Mendes shot the scenes out of chronological order, Spacey varied postures to portray the stages. 25. Theo Jeff Ayers, Linus Tovalds đã "ấn định một chú chim cánh cụt mũm mĩm, không biết bay" và ông nói là đã mắc "bệnh viêm từ chim cánh cụt" "penguinitis" sau khi bị một con chim cánh cụt mổ "Bệnh viêm từ chim cánh cụt khiến bạn mất ngủ nhiều đêm chỉ nghĩ về chúng và cảm thấy yêu chúng vô cùng." According to Jeff Ayers, Linus Torvalds had a "fixation for flightless, fat waterfowl" and Torvalds claims to have contracted "penguinitis" after being gently nibbled by a penguin "Penguinitis makes you stay awake at nights just thinking about penguins and feeling great love towards them." Maritza, 19 tuổi, nói “Khi lớn lên, hai chị gái của mình rất xinh, còn mình thì mũm mĩm. “Growing up, my two older sisters were completely gorgeous, and I was the chubby one,” says 19-year-old Maritza. jw2019 Ông là mũm mĩm và tròn trịa – elf cũ phải vui vẻ; He was chubby and plump — a right jolly old elf; QED Ừ, đó là thằng bé mũm mĩm nhà Papi. Yup, that’s Papi’s chubby little kid right there. OpenSubtitles2018. v3 Tôi đã thấy 1 đứa bé mũm mĩm… và dễ thương ở cửa hàng tạp hóa. I did see a fat kid and a really nice-looking grocery store. OpenSubtitles2018. v3 Mũm mĩm hợp với bà hơn. Chubby is good on you. OpenSubtitles2018. v3 Phụ nữ trông dễ nhìn hơn khi trông họ mũm mĩm đó. Women look better when they’re a little chubby. OpenSubtitles2018. v3 Chuck Một cậu bé tre, mũm mĩm, là Đầu xanh mới nhất cho tới khi Thomas tới Trảng. Chuck A young and chubby boy with curly hair who was the newest Glader until Thomas arrived. WikiMatrix Cô gái mũm mĩm trong tớ thực sự rất muốn đi. The fat girl inside me really wants to go. OpenSubtitles2018. v3 Chúng thật bé nhỏ và mũm mĩm, và thật đáng yêu They’re tiny and chubby And so sweet to touch OpenSubtitles2018. v3 Cuối cùng tên được liên kết với các từ như pottolo “mũm mĩm, mập”. Ultimately the name is linked to words such as pottolo “chubby, tubby”. WikiMatrix Well, em muốn em bé ra đời phải thật dễ thương và mũm mĩm! Well, I want the baby to come out all cute and fat! OpenSubtitles2018. v3 Ồ, em là cô gái mũm mĩm nhất mà anh từng được gặp Oh, you’ re the most plumpiness girl I’ ve ever met opensubtitles2 Cô ta cũng mũm mĩm. She’s chubby, too. OpenSubtitles2018. v3 Cậu nói hắn là kẻ thua cuộc mũm mĩm. You said he was a chubby loser. OpenSubtitles2018. v3 Tôi sẽ không khó khăn với một người mũm mĩm như cô đâu. It won’t be hard, because you so... plumpy. OpenSubtitles2018. v3 Ở những chỗ cần ” mũm mĩm “. In all the right places. OpenSubtitles2018. v3 Nếu muốn nấu món pizza hay món mì Ý thì tốt nhất bạn nên chọn quả cà mũm mĩm, thịt chắc. If you are making a pizza or a pasta dish, maybe the oval-shaped plum tomato with its firm flesh would be a good choice . jw2019 Rất nhiều người rất điển trai và xinh đẹp ở đây, mảnh dẻ, mũm mĩm, văn hoá và giống nòi khác nhau. A lot of very handsome and pretty people here, skinny, chubby, different races, cultures. ted2019 Những đứa trẻ có khuôn mặt mũm mĩm vung roi da qua đám đông, và trẻ sơ sinh vục đầu vào vú mẹ. Greasy-faced children popped-thewhip through the crowd, and babies lunched at their mothers’ breasts. Literature Những đứa trẻ có khuôn mặt mũm mĩm vung roi da qua đám đông, và trẻ sơ sinh vục đầu vào vú mẹ. Greasy-faced children popped-the-whip through the crowd, and babies lunched at their mothers’breasts. Literature Chẳng phải kiểu nói lẩm bẩm sau lưng tôi hoặc là những từ có vẻ vô hại như mũm mĩm hay tròn tròn. Not the lowercase, muttered-behind-my-back kind, or the seemingly harmless chubby or cuddly. ted2019 Nhưng cô bé làm cho cô nghĩ về một sự bất lực khác những bé gái mũm mĩm mà cô gặp gần đây. But she could be making you think of another helpless, chubby little girl that you recently met. OpenSubtitles2018. v3 Cứ như thế chừng mười phút, và tôi thấy quá hạnh phúc; tôi hôn đi hôn lại đôi má mũm mĩm của nó. This goes on for a good ten minutes, and I am so happy; I kiss her chubby cheeks over and over. Literature Những nắm tay mũm mĩm của Cady dụi mắt khi giờ ngủ tới gần, một người bạn của gia đình đến đưa bé về nhà. Cady rubbed her eyes with chubby fists as her bedtime approached, and a family friend arrived to take her home. Literature Tombili biệt danh tiếng Thổ Nhĩ Kỳ phổ biến cho “thú cưng mũm mĩm“ là một con mèo đường phố sống ở Ziverbey ở quận Kadıköy của Istanbul. Tombili a common Turkish nickname for a chubby pet was a street cat who lived in Ziverbey in the Kadıköy district of Istanbul. WikiMatrix HomeTiếng anhmũm mĩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Maritza, 19 tuổi, nói “Khi lớn lên, hai chị gái của mình rất xinh, còn mình thì mũm mĩm. “Growing up, my two older sisters were completely gorgeous, and I was the chubby one,” says 19-year-old Maritza. jw2019 Ông là mũm mĩm và tròn trịa – elf cũ phải vui vẻ; He was chubby and plump — a right jolly old elf; QED Ừ, đó là thằng bé mũm mĩm nhà Papi. Yup, that’s Papi’s chubby little kid right there. OpenSubtitles2018. v3 Tôi đã thấy 1 đứa bé mũm mĩm… và dễ thương ở cửa hàng tạp hóa. I did see a fat kid and a really nice-looking grocery store. OpenSubtitles2018. v3 Mũm mĩm hợp với bà hơn. Chubby is good on you. OpenSubtitles2018. v3 Phụ nữ trông dễ nhìn hơn khi trông họ mũm mĩm đó. Women look better when they’re a little chubby. OpenSubtitles2018. v3 Chuck Một cậu bé tre, mũm mĩm, là Đầu xanh mới nhất cho tới khi Thomas tới Trảng. Chuck A young and chubby boy with curly hair who was the newest Glader until Thomas arrived. WikiMatrix Cô gái mũm mĩm trong tớ thực sự rất muốn đi. The fat girl inside me really wants to go. OpenSubtitles2018. v3 Chúng thật bé nhỏ và mũm mĩm, và thật đáng yêu They’re tiny and chubby And so sweet to touch OpenSubtitles2018. v3 Cuối cùng tên được liên kết với các từ như pottolo “mũm mĩm, mập”. Ultimately the name is linked to words such as pottolo “chubby, tubby”. WikiMatrix Well, em muốn em bé ra đời phải thật dễ thương và mũm mĩm! Well, I want the baby to come out all cute and fat! OpenSubtitles2018. v3 Ồ, em là cô gái mũm mĩm nhất mà anh từng được gặp Oh, you’ re the most plumpiness girl I’ ve ever met opensubtitles2 Cô ta cũng mũm mĩm. She’s chubby, too. OpenSubtitles2018. v3 Cậu nói hắn là kẻ thua cuộc mũm mĩm. You said he was a chubby loser. OpenSubtitles2018. v3 Tôi sẽ không khó khăn với một người mũm mĩm như cô đâu. It won’t be hard, because you so... plumpy. OpenSubtitles2018. v3 Ở những chỗ cần ” mũm mĩm “. In all the right places. OpenSubtitles2018. v3 Nếu muốn nấu món pizza hay món mì Ý thì tốt nhất bạn nên chọn quả cà mũm mĩm, thịt chắc. If you are making a pizza or a pasta dish, maybe the oval-shaped plum tomato with its firm flesh would be a good choice . jw2019 Rất nhiều người rất điển trai và xinh đẹp ở đây, mảnh dẻ, mũm mĩm, văn hoá và giống nòi khác nhau. A lot of very handsome and pretty people here, skinny, chubby, different races, cultures. ted2019 Những đứa trẻ có khuôn mặt mũm mĩm vung roi da qua đám đông, và trẻ sơ sinh vục đầu vào vú mẹ. Greasy-faced children popped-thewhip through the crowd, and babies lunched at their mothers’ breasts. Literature Những đứa trẻ có khuôn mặt mũm mĩm vung roi da qua đám đông, và trẻ sơ sinh vục đầu vào vú mẹ. Greasy-faced children popped-the-whip through the crowd, and babies lunched at their mothers’breasts. Literature Chẳng phải kiểu nói lẩm bẩm sau lưng tôi hoặc là những từ có vẻ vô hại như mũm mĩm hay tròn tròn. Not the lowercase, muttered-behind-my-back kind, or the seemingly harmless chubby or cuddly. ted2019 Nhưng cô bé làm cho cô nghĩ về một sự bất lực khác những bé gái mũm mĩm mà cô gặp gần đây. But she could be making you think of another helpless, chubby little girl that you recently met. OpenSubtitles2018. v3 Cứ như thế chừng mười phút, và tôi thấy quá hạnh phúc; tôi hôn đi hôn lại đôi má mũm mĩm của nó. This goes on for a good ten minutes, and I am so happy; I kiss her chubby cheeks over and over. Literature Những nắm tay mũm mĩm của Cady dụi mắt khi giờ ngủ tới gần, một người bạn của gia đình đến đưa bé về nhà. Cady rubbed her eyes with chubby fists as her bedtime approached, and a family friend arrived to take her home. Literature Tombili biệt danh tiếng Thổ Nhĩ Kỳ phổ biến cho “thú cưng mũm mĩm“ là một con mèo đường phố sống ở Ziverbey ở quận Kadıköy của Istanbul. Tombili a common Turkish nickname for a chubby pet was a street cat who lived in Ziverbey in the Kadıköy district of Istanbul. WikiMatrix About Author admin Trọng lượng của tôi giảm đáng kể, mặc dù tôi vẫn trông khá mũm mĩm, tôi hài lòng với hình dáng của weight shed considerably, although I still looked pretty chubby, I was satisfied with my mặt tròn hơn vàmột số em bé có thể trông khá mũm mĩm từ bây face is taking ona more rounded shape and some babies may look quite chubby from now tương tự như Umji,Joy khi mới debut khá mũm mĩm nên không được nhiều người ưa khác,người phụ nữ lớn tuổi lại thường khá mũm mĩm và đang hồi phục sau đổ vỡ tình yêu hoặc bị áp lực ghê gớm bởi một bà mẹ hay soi older woman, on the other hand,was often relatively chubby, and reeling from a broken heart or horribly oppressed by a nitpicking còn học đại học, có một khoảng thời gian anh ấy ăn rất nhiều vàtrở nên khá mũm mĩm, nhưng anh ấy đã ăn kiêng trước khi ra mắt và sau đó anh ấy gầy như Hyukjae nhưng sau tai nạn, anh ấy đã giảm 20 kg!When he was in college, there was a period when he ate a lot andbecame pretty chubby, but he went on a diet before debut and then he was as skinny as Hyukjae but after the accident he lost 20 kg!Trước đó, ai cũng đều biết rằng,Jimin có một thân hình khá mũm mĩm và đầy khi nhìn vào khả năng chụp dưới nước sâu tới 10 mét, chống sốc, chống bụi,nhất là một thiết kế tuy hơi mũm mĩm nhưng rất chắc chắn và khá thẩm mỹ, mang đậm chất công nghệ when looking at the ability to capture underwater up to 10 meters deep, shock-resistant, anti-dust,especially a slightly chubby, but very sure and pretty aesthetic design high bậc cha mẹ dường như khá tự hào khi những đứa trẻ bé bỏng có khuynh hướng trông mũm mĩm so với những đứa trẻ cùng lứa parents seem to be quite proud when their little ones tend to look chubby compared to babies of similar age. “TIMMY hướng tới mục tiêu xây dựng một chương trình đào tạo được thiêt kế dành riêng cho người đi làm với những nội dung và kĩ năng sát với môi trường công sở. Tiếp cận vấn đề theo phương pháp “Learning-By-Doing” để học viên có thể vận dụng vào công việc thực tế ngay sau mỗi buổi học.” Đăng ký ngay Đang xem Mũm mĩm tiếng anh là gì Xem thêm Tải Game Diablo 2 Full Việt Hóa Hd, Download Diablo 2 Full Crack Cho Pc Xem thêm Cấu Trúc Và Các Dùng Neither Là Gì Trong Tiếng Anh? Either Và Neither Nghĩa Là Gì I. TỪ VỰNG MIÊU TẢ VỀ HÌNH DÁNG, NƯỚC DA1. Chubby /’t∫ʌbi/ mũm mĩm, mập mạp, phúng phính 2. Fat /fæt/ béo 3. Well-built /wel bɪlt/ to lớn, khỏe mạnh 4. Slim /slim/ gầy 5. Pale-skinned /peɪl skɪnd/ da nhợt nhạt 6. Yellow-skinned / skɪnd/ da vàng 7. Olive-skinned / skɪnd/ da hơi tái xanh 8. Dark-skinned /dɑːk skɪnd/ da tối màu 9. Plump /plʌmp/ tròn trịa, phúng phính 10. Big /big/ to, béo 11. Thin /θin/ gầy, ốm 12. Slender /’slendə/ thon, mảnh dẻ, mảnh khảnh 13. Petite /pə’tit/ nhỏ nhắn, xinh xắndùng cho phụ nữ 14. Muscular /’mʌskjʊlə/ cơ bắp rắn chắc 15. Athletic /æθ’letik/ lực lưỡng, khỏe mạnh 16. Well-proportioned /,welprə’pɔ∫ənd/ đẹp vừa vặn, cân đối 17. Hour-glass figure / aʊə glɑs figə/ hình đồng hồ cát 18. Flabby /’flæbi/ nhũn nhẽo, chẩy xệ, yếu ớt II. TỪ VỰNG MIÊU TẢ VỀ HÌNH DÁNG KHUÔN MẶT19. Oblong /’ɒblɒŋ/ thuôn dài Square /skweər/ mặt vuông chữ Điền 21. Diamond /’daiəmənd/ mặt hình hột xoàn 22. Rectangle /’rektæŋgl/ mặt hình chữ nhật 23. Inverted triangle / invəted traiæηgl/ mặt hình tam giác ngược Triangle /ˈtraɪæŋɡl̩/ mặt hình tam giác Round /raʊnd/ mặt tròn 26. Heart /hɑt/ mặt hình trái tim Long /lɒŋ/ mặt dài Oval / mặt trái xoan 29. Pear /peə/ mặt hình quả lê Cute /kjut/ dễ thương, xinh xắn 31. Handsome /’hænsəm/ đẹp trai đối với nam, thanh tú đối với nữ 32. Even teeth = regular teeth /’regjulə tiθ/ răng đều nhau, răng đều như hạt bắp 33. Crooked teeth /’krʊkid tiθ/ hàm răng lệch 34. Rosy cheeks / /’rəʊzi t∫ik/ má hồng hào 35. High cheekbones /hai tʃikbəʊn/ gò má cao III. TỪ VỰNG VỀ ĐỘ TUỔI, CHIỀU CAOYoung /jʌŋ/ trẻ, trẻ tuổi Middle-aged / trung niên Old /əʊld/ già Short /ʃɔːt/ lùn Medium-height / haɪt/ chiều cao trung bình Tall /tɔːl/ cao 42. Senior citizen /’siniə sitizn/ người cao tuổi 43. Old age pensioner / əʊld eidʒ pen∫ənə/ tuổi nghỉ hưu 44. Toddler /’tɒdlə/ trẻ em ở độ tuổi mới biết đi 45. Baby /’beibi/em bé, trẻ con IV. TỪ VỰNG MIÊU TẢ MÀU SẮC, ĐỘ DÀI, KIỂU DÁNG CỦA TÓCBald head /bəʊld/ = Going bald hói Pony tail /ˈpəʊni teɪl/ tóc cột đuôi ngựa 48. Shaved head /∫eiv hed/ tóc húi cua 49. Long hair / lɔη heə/ tóc dài 50. Short hair /ʃɔːt heə/ tóc ngắn 51. Grey hair /ɡreɪ heə/tóc xám 52. Red hair /red heə/ tóc đỏ 53. Crew cut /kru cʌt/ đầu đinh 54. Dreadlocks /’dredlɒks/ tóc uốn lọn dài 55. Flat- top /’flættɔp/ đầu bằng 56. Undercut /’ʌndəkʌt/ tóc cắt ngắn ở phần dưới 57. Cropped hair /heə/ tóc cắt ngắn 58. Layered hair /heə/ tóc tỉa nhiều lớp 59. Bob /bɒb/ tóc ngắn quá vai 60. Permed hair /pɜm /heə/ tóc uốn lượn sóng French blaid /plait, pigtail/ tóc đuôi sam 62. Cornrows/ˈkoɚnˌroʊz/ tóc tết tạo thành từng luống nhỏ 63. Bunch /bʌnt∫/ tóc buộc cao 64. Bun /bʌn/ tóc búi cao 65. Frizzy /’frizi/ tóc uốn thành búp 66. Mixed-race /miks reis/ lai V. TỪ VỰNG MIÊU TẢ MẮT67. Beady /’bidi/ mắt tròn và sáng, tinh tường 68. Boss-eyed /’bɒsaid/ mắt chột, mắt lác 69. Bug-eyed /,bʌg’aid/ mắt ốc nhồi mắt lồi 70. Clear /kliə/ mắt khỏe mạnh, tinh tường 71. Close-set /,kləʊs’set/ mắt gần nhau 72. Cross-eyed /’krɒsaid/ mắt lác, mắt lé 73. Liquid /’likwid/ mắt long lanh, sáng 74. Piggy /’pigi/ mắt ti hí 75. Pop- eyed /’pɒpaid/ mắt tròn xoe vì ngạc nhiên, mắt ốc nhồi 76. Sunken /’sʌηkən/ mắt trũng, mắt sâu VI. TỪ VỰNG MIÊU TẢ MŨI77. Turned up /tɜn ʌp/ mũi cao 78. Straight /streit/ mũi thẳng 79. Snub /snʌb/ mũi hếch 80. Flat /flæt/ mũi tẹt 81. Hooked /’hʊkd/ mũi khoằm, mũi quặp 82. Broad /brɔd/ mũi rộng VII. TỪ VỰNG MIÊU TẢ CÁC ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH KHÁC83. With glasses / wi glɑs/ đeo kính

mũm mĩm tiếng anh là gì